giovanni di bernardone

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Tên thật của Thánh Phanxicô Assisi: "giovanni di bernardone" tên khai sinh của Thánh Phanxicô Assisi (1181-1226), một tu người Ý thuộc Giáo hội Công giáo La , người sáng lập dòng tu Phanxicô (Order of Friars Minor). Ông được biết đến với lối sống khó nghèo, yêu thương thiên nhiên động vật.

dụ sử dụng
  • (Giovanni di Bernardone sau này được biết đến với tên gọi Thánh Phanxicô Assisi.)
  • (Cuộc đời của Giovanni di Bernardone biểu tượng của sự khiêm nhường lòng sùng đạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to follow the path of Giovanni di Bernardone": đi theo con đường của Giovanni di Bernardone, ám chỉ việc sống theo lý tưởng khó nghèo phục vụ tha nhân.
    • Many Christians try to follow the path of Giovanni di Bernardone by living simply. (Nhiều tín đồ đốc cố gắng đi theo con đường của Giovanni di Bernardone bằng cách sống giản dị.)
Biến thể từ gần giống
  • Francis of Assisi (danh từ riêng): tên thánh của Giovanni di Bernardone.
    • Saint Francis of Assisi is the patron saint of animals. (Thánh Phanxicô Assisi thánh bảo trợ của động vật.)
  • Franciscan (danh từ/tính từ): thuộc dòng tu Phanxicô.
    • The Franciscan order was founded by Giovanni di Bernardone. (Dòng tu Phanxicô được thành lập bởi Giovanni di Bernardone.)
Từ đồng nghĩa
  • Saint Francis of Assisi: tên thánh chính thức.
  • Il Poverello: biệt danh tiếng Ý có nghĩa "người nghèo khó", thường dùng để chỉ Thánh Phanxicô.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến tên riêng này.
Thành ngữ liên quan
  • "to preach to the birds": giảng đạo cho chim chóc, ám chỉ hành động của Thánh Phanxicô khi thuyết giảng cho động vật, nay dùng để chỉ việc nói chuyện với những người không hiểu hoặc không quan tâm.
    • Trying to explain climate change to climate deniers is like preaching to the birds. (Cố gắng giải thích biến đổi khí hậu cho những người phủ nhận biến đổi khí hậu giống như giảng đạo cho chim chóc.)